quirk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkwɜːk]

Danh từ[sửa]

quirk /ˈkwɜːk/

  1. Lời giễu cợt, lời châm biếm.
  2. Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi.
  3. Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.
  4. (Kiến trúc) Đường xoi.

Tham khảo[sửa]