uốn cong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
uən˧˥ kawŋ˧˧uəŋ˩˧ kawŋ˧˥uəŋ˧˥ kawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
uən˩˩ kawŋ˧˥uən˩˧ kawŋ˧˥˧

Động từ[sửa]

uốn cong

  1. là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)