Bước tới nội dung

réceptacle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ʁe.sɛp.takl/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
réceptacle
/ʁe.sɛp.takl/
réceptacles
/ʁe.sɛp.takl/

réceptacle /ʁe.sɛp.takl/

  1. Chỗ dồn lại, chỗ tập hợp.
    Lac qui est le réceptacle de plusieur fleuves — cái hồ tập hợp nước của nhiều con sông dồn lại
  2. Bể chứa nước, bồn chứa nước.
  3. (Thực vật học) Đế hoa.

Tham khảo

[sửa]