radiologiste
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
radiologiste
- (Y học) Thầy thuốc khoa tia X, thầy thuốc chiếu điện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “radiologiste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)