Bước tới nội dung

rameur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁa.mœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
rameur
/ʁa.mœʁ/
rameurs
/ʁa.mœʁ/

rameur /ʁa.mœʁ/

  1. Người chèo thuyền, người bơi thuyền.
  2. (Kỹ thuật) Thợ căng vải.
  3. (Động vật học) Chim bay đập cánh (không lượn).

Tham khảo