rattle-box
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræ.tᵊl.ˈbɑːks/
Danh từ
rattle-box /ˈræ.tᵊl.ˈbɑːks/
- Cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-bladder).
- (Thông tục) Người lắm lời, người hay nói chuyện huyên thiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rattle-box”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)