huyên thiên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwiən˧˧ tʰiən˧˧ | hwiəŋ˧˥ tʰiəŋ˧˥ | hwiəŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwiən˧˥ tʰiən˧˥ | hwiən˧˥˧ tʰiən˧˥˧ | ||
Phó từ
huyên thiên
- Từ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.
- Nói huyên thiên.
- Đi xa về, kể huyên thiên đủ mọi chuyện.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “huyên thiên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)