realm
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛɫm/
| [ˈrɛɫm] |
Danh từ
realm (số nhiều realms)
Thành ngữ
- coin of the realm:
- cái gì đó được coi là có giá trị hay sử dụng như là tiền trong một lĩnh vực cụ thể.
- Information is the coin of the realm in the capital - thông tin thì có giá trị rất lớn (như tiền) ở thủ đô.
- cái gì đó được coi là có giá trị hay sử dụng như là tiền trong một lĩnh vực cụ thể.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “realm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)