lĩnh vực

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lïʔïŋ˧˥ vɨ̰ʔk˨˩lïn˧˩˨ jɨ̰k˨˨lɨn˨˩˦ jɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lḭ̈ŋ˩˧ vɨk˨˨lïŋ˧˩ vɨ̰k˨˨lḭ̈ŋ˨˨ vɨ̰k˨˨

Định nghĩa[sửa]

lĩnh vực

  1. Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật. . .
    Lĩnh vực kinh tế.
    Lĩnh vực kỹ thuật.
    Lĩnh vực sử học.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]