lĩnh vực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lïʔïŋ˧˥ vɨ̰ʔk˨˩ | lïn˧˩˨ jɨ̰k˨˨ | lɨn˨˩˦ jɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lḭ̈ŋ˩˧ vɨk˨˨ | lïŋ˧˩ vɨ̰k˨˨ | lḭ̈ŋ˨˨ vɨ̰k˨˨ | |
Định nghĩa
lĩnh vực
- Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật. . .
- Lĩnh vực kinh tế.
- Lĩnh vực kỹ thuật.
- Lĩnh vực sử học.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lĩnh vực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)