địa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭʔə˨˩ ɗḭə˨˨ ɗiə˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiə˨˨ ɗḭə˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

địa

  1. (Kng.) .
  2. Địa (ng. 3, nói tắt).
    Thầy địa.
  3. Địa học (nói tắt).
    Thi môn địa.
  4. (Kng.) . Thổ (nói tắt).
    Miếu ông địa.

Tính từ[sửa]

địa

  1. (thgt.; thường dùng phụ sau.

Động từ[sửa]

địa

  1. Chép bài của ai đó
    Địa bài thi.
  2. hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.
    Chửi địa.
    Gắt địa lên.


Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]