Bước tới nội dung

địa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭʔə˨˩ɗḭə˨˨ɗiə˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiə˨˨ɗḭə˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

địa

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kng.) .
  2. Địa (ng. 3, nói tắt).
    Thầy địa.
  3. Địa học (nói tắt).
    Thi môn địa.
  4. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kng.) . Thổ (nói tắt).
    Miếu ông địa.

Tính từ

địa

  1. (thgt.; thường dùng phụ sau.

Động từ

địa

  1. Chép bài của ai đó
    Địa bài thi.
  2. hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.
    Chửi địa.
    Gắt địa lên.


Dịch

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

địa

  1. Cái đĩa.
    Đồng nghĩa: cha̱n
    địa to phjắcđĩa đựng rau.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên