địa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭʔə˨˩ | ɗḭə˨˨ | ɗiə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiə˨˨ | ɗḭə˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
địa
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kng.) .
- Địa lí (ng. 3, nói tắt).
- Thầy địa.
- Địa lí học (nói tắt).
- Thi môn địa.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kng.) . Thổ (nói tắt).
- Miếu ông địa.
Tính từ
địa
- (thgt.; thường dùng phụ sau.
Động từ
địa
- Chép bài của ai đó
- Địa bài thi.
- hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.
- Chửi địa.
- Gắt địa lên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “địa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɗiə˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɗiə˩˧]
Danh từ
[sửa]địa
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- tyz:Dụng cụ nhà bếp