reaper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈri.pɜː/

Danh từ[sửa]

reaper /ˈri.pɜː/

  1. Người gặt.
  2. Máy gặt.
  3. (Văn học) (the Reaper) thần chết.

Tham khảo[sửa]