Bước tới nội dung

recto-uterine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɛk.ˌtoʊ.ˈjuː.tə.ˌrɑɪn/

Danh từ

recto-uterine /ˈrɛk.ˌtoʊ.ˈjuː.tə.ˌrɑɪn/

  1. (Giải phẫu) Trực tràng - tử cung.

Tham khảo