tử cung

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰˧˩˧ kuŋ˧˧˧˩˨ kuŋ˧˥˨˩˦ kuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kuŋ˧˥tɨ̰ʔ˧˩ kuŋ˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tử cung

  1. Xem dạ con.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]