Bước tới nội dung

recyclage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁə.si.klaʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
recyclage
/ʁə.si.klaʒ/
recyclage
/ʁə.si.klaʒ/

recyclage /ʁə.si.klaʒ/

  1. Sự chuyển hướng học tập (của một học sinh).
  2. Sự bổ túc (cho cán bộ).
  3. (Kỹ thuật) Như recirculation.

Tham khảo