redaction

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

redaction /.ˈdæk.ʃən/

  1. Sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn).
  2. Bài viết.

Tham khảo[sửa]