Bước tới nội dung

registrere

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å registrere
Hiện tại chỉ ngôi registrerer
Quá khứ registrerte
Động tính từ quá khứ registrert
Động tính từ hiện tại

registrere

  1. Ghi, ghi nhận.
    å registrere et jordskjelv
  2. Đăng , cho vào sổ, ghi vào danh sách.
    Er du registrert som student?
    Har du registrert deg arbeidsledig?
  3. Ghi nhận, lưu ý.
    Læreren registrerte ikke at eleven kom for sent.

Tham khảo[sửa]