Bước tới nội dung

ghi nhận

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣi˧˧ ɲə̰ʔn˨˩ɣi˧˥ ɲə̰ŋ˨˨ɣi˧˧ ɲəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣi˧˥ ɲən˨˨ɣi˧˥ ɲə̰n˨˨ɣi˧˥˧ ɲə̰n˨˨

Động từ

[sửa]

ghi nhận

  1. Công nhậnghi nhớ.
    Ghi nhận thành tích.
    Một cố gắng đáng ghi nhận.

Tham khảo

[sửa]

“Ghi nhận”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam