remontrance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
remontrance
/ʁə.mɔ̃t.ʁɑ̃s/
remontrances
/ʁə.mɔ̃t.ʁɑ̃s/

remontrance gc /ʁə.mɔ̃t.ʁɑ̃s/

  1. Lời khiển trách.
  2. (Sử học) Biểu can vua.

Tham khảo[sửa]