Bước tới nội dung

reply-paid

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈplɑɪ.ˈpeɪd/

Tính từ

reply-paid /rɪ.ˈplɑɪ.ˈpeɪd/

  1. (Điện tín) Tiền phí tổn do người gửi trả trước.

Tham khảo