Bước tới nội dung

reportage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈpɔr.tɪdʒ/

Danh từ

reportage /rɪ.ˈpɔr.tɪdʒ/

  1. Bài phóng s.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁə.pɔʁ.taʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
reportage
/ʁə.pɔʁ.taʒ/
reportages
/ʁə.pɔʁ.taʒ/

reportage gc /ʁə.pɔʁ.taʒ/

  1. Nghề phóng viên (cho một tờ báo).
  2. Bài phóng sự.
    Un reportage intéressant — một bài phóng sự lý thú
  3. Văn phóng sự.

Tham khảo