Bước tới nội dung

respondent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈspɑːn.dənt/

Tính từ

respondent /rɪ.ˈspɑːn.dənt/

  1. Trả lời.
  2. Đáp lại (lòng tốt... ).
  3. (Pháp lý)địa vị người bị cáo.
  4. (Pháp lý) Người bị cáo (trong vụ kiện ly dị).

Tham khảo