địa vị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭʔə˨˩ vḭʔ˨˩ ɗḭə˨˨ jḭ˨˨ ɗiə˨˩˨ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiə˨˨ vi˨˨ ɗḭə˨˨ vḭ˨˨

Danh từ[sửa]

địa vị

  1. Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệmquyền lợi.
    Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.
    1. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội.
      Người có địa vị.
      Tranh giành địa vị.
    2. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề.
      địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác.

Tính từ[sửa]

địa vị

  1. tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội.
    Óc địa vị.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]