rhomb

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

rhomb

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rhomb /ˈrɑːmb/

  1. (Toán học) Hình thoi.
  2. (Khoáng chất) Tinh thể hình thoi.

Tham khảo[sửa]