riksmål
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
Xác định | Bất định | |
---|---|---|
Số ít | riksmål | riksmålet |
Số nhiều | riksmål, riksmåler | riksmåla, riksmålene |
riksmål gđ
- Một loại ngôn ngữ nå Uy dựa trên ngôn ngữ Đan Mạch, phát triển vào cuối thế kỷ 19.
- på riksmål heter det "syv" og ikke "sju".
Tham khảo[sửa]
- "riksmål". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)