roepen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Xem reopen.

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
roepen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik roep wij(we)/... roepen
jij(je)/u roept
roep jij(je)
hij/zij/... roept
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... riep wij(we)/... riepen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) geroepen roepend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
roep ik/jij/... roepe
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) roept gij(ge) riept

roepen (quá khứ riep, động tính từ quá khứ geroepen)

  1. Gào, thét.
  2. Kêu, gọi, mời.

Đồng nghĩa[sửa]

gào

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

roepen

  1. Dạng số nhiều của roep