romanticize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈmæn.tə.ˌsɑɪz/
Ngoại động từ
romanticize ngoại động từ /.ˈmæn.tə.ˌsɑɪz/
- Làm cho có tính chất tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
Nội động từ
romanticize nội động từ /.ˈmæn.tə.ˌsɑɪz/
- Có tư tưởng lãng mạn.
- Trình bày theo lối tiểu thuyết.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “romanticize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)