Bước tới nội dung

saisi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực saisi
/se.zi/
saisis
/se.zi/
Giống cái saisie
/se.zi/
saisies
/se.zi/

saisi /se.zi/

  1. Bị tịch biên; bị tịch thu.
  2. Bị tịch biên của cải (người).

Danh từ

Số ít Số nhiều
saisi
/se.zi/
saisis
/se.zi/

saisi /se.zi/

  1. Người bị tịch biên của cải.

Tham khảo