sanctimoniousness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌsæŋk.tə.ˈmoʊ.ni.əs.nəs/
Danh từ
sanctimoniousness /ˌsæŋk.tə.ˈmoʊ.ni.əs.nəs/
- Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sanctimoniousness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)