mộ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̰ʔ˨˩ mo̰˨˨ mo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mo˨˨ mo̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mộ

  1. Như mồ.
    Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.
  2. buổi chiều
    Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).

Động từ[sửa]

mộ

  1. Mến phục, muốn tìm đến gặp.
    Hoa khôi mộ tiếng.
    Kiều nhi (Truyện Kiều)
  2. Gọilấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ).
    Mộ lính.
    Mộ phu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]