sanguinaire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực sanguinaire
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/
sanguinaires
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/
Giống cái sanguinaire
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/
sanguinaires
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/

sanguinaire /sɑ̃.ɡi.nɛʁ/

  1. Khát máu.
    Tyran sanguinaire — bạo chúa khát máu
  2. Đẫm máu.
    Lutte sanguinaire — cuộc chiến đấu đẫm máu
  3. Tàn bạo.
    Loi sanguinaire — đạo luật tàn bạo

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sanguinaire
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/
sanguinaires
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/

sanguinaire gc /sɑ̃.ɡi.nɛʁ/

  1. (Thực vật học) Cỏ rễ máu.

Tham khảo[sửa]