khát máu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːt˧˥ maw˧˥kʰa̰ːk˩˧ ma̰w˩˧kʰaːk˧˥ maw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːt˩˩ maw˩˩xa̰ːt˩˧ ma̰w˩˧

Tính từ[sửa]

khát máu

  1. Nói kẻ thích chém giết.
    Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]