sardinier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực sardiniers
/saʁ.di.nje/
sardiniers
/saʁ.di.nje/
Giống cái sardiniers
/saʁ.di.nje/
sardiniers
/saʁ.di.nje/

sardinier

  1. Người đánh cá xác-đin.
  2. Công nhân nhà máy cá hộp xác-đin.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sardiniers
/saʁ.di.nje/
sardiniers
/saʁ.di.nje/

sardinier

  1. Tàu đánh cá xác-đin.

Tham khảo[sửa]