công nhân
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ ɲən˧˧ | kəwŋ˧˥ ɲəŋ˧˥ | kəwŋ˧˧ ɲəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ɲən˧˥ | kəwŋ˧˥˧ ɲən˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
công nhân
- Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.
- Công nhân khai thác khoáng sản.
- Người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v.
- công nhân nhà máy dệt
- đội ngũ công nhân lành nghề
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “công nhân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “Công nhân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam