saving

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈseɪ.viɳ]

Danh từ[sửa]

saving /ˈseɪ.viɳ/

  1. Sự tiết kiệm.
  2. (Số nhiều) Tiền tiết kiệm.

Tham khảo[sửa]