Bước tới nội dung

scanner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskæ.nɜː/

Danh từ

scanner /ˈskæ.nɜː/

  1. (Truyền hình) Bộ phân hình.
  2. (Truyền hình) (như) scanning-disk.
  3. Bộ quét (ở máy rađa).

Tham khảo