scanning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
scanning
- (Truyền hình) Bộ phân hình.
- (Truyền hình) Sự phân hình.
- Sự quét (máy rađa).
Động từ
scanning
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scan.
Tính từ
[sửa]scanning
- (Truyền hình) Phân hình.
- Quét (máy rađa).
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “scanning”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh