scanning

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈskæn.niɳ]

Danh từ[sửa]

scanning /ˈskæn.niɳ/

  1. (Truyền hình) Bộ phân hình.
  2. (Truyền hình) Sự phân hình.
  3. Sự quét (máy rađa).

Động từ[sửa]

scanning

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của scan.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

scanning /ˈskæn.niɳ/

  1. (Truyền hình) Phân hình.
  2. Quét (máy rađa).

Tham khảo[sửa]