schoolboy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˌbɔɪ/

Danh từ[sửa]

schoolboy /.ˌbɔɪ/

  1. Học sinh trai, nam sinh.

Tham khảo[sửa]