Bước tới nội dung

scrupuleux

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /skʁy.py.lø/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực scrupuleux
/skʁy.py.lø/
scrupuleux
/skʁy.py.lø/
Giống cái scrupuleuse
/skʁy.py.løz/
scrupuleuses
/skʁy.py.løz/

scrupuleux /skʁy.py.lø/

  1. Đắn đo, thận trọng.
    Scrupuleux en affaires — đắn đo trong công việc
  2. Chu đáo.
    Soins scrupuleux — sự săn sóc chu đáo

Trái nghĩa

Tham khảo