secondarily
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɛ.kən.ˌdɛr.i.li/
Phó từ
secondarily /ˈsɛ.kən.ˌdɛr.i.li/
- Thứ yếu (sau cái chủ yếu ).
- Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng.
- Chuyển hoá.
- Trung học.
- <địa> đại trung sinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “secondarily”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)