self-preservation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

self-preservation /.ˌprɛ.zɜː.ˈveɪ.ʃən/

  1. Bản năng tự bảo toàn.

Tham khảo[sửa]