Bước tới nội dung

sende

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å sende
Hiện tại chỉ ngôi sender
Quá khứ sendte
Động tính từ quá khứ sendt
Động tính từ hiện tại

sende

  1. Gởi đi, tống đạt, phái đi, sai đi. Chuyền, truyền, đưa. Phóng ra, phát ra.
    å sende et brev i posten
    å sende et program i radio/Tv
    å sende diplomater til utlandet
    Send saltet!
    å sende rundt sigaretter
    Hun sendte ham et smil.

Tham khảo

[sửa]