Bước tới nội dung

seng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít seng senga, sengen
Số nhiều senger sengene

seng hoặc gc

  1. Giường, phản, đi-văng.
    Han la seg på sengen.
    å reie opp sengen
    å gå til sengs — Đi ngủ.
    å holde sengen — Nằm liệt giường. Nằm dưỡng bệnh.
    å bli tatt på sengen — Bị bắt quả tang, tại trận.

Từ dẫn xuất

Tham khảo