septimation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh septimus (“thứ bảy, phần bảy”) + tiếng Anh -ation. Bắt chước theo decimation.

Danh từ[sửa]

septimation (số nhiều septimations)

  1. (Hiếm) Sự lấy ra một phần bảy.

Từ liên hệ[sửa]