seventy-four

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsɛ.vən.ti.fɔr/

Danh từ[sửa]

seventy-four /ˈsɛ.vən.ti.fɔr/

  1. (Sử học) Tàu chiến có 74 khẩu đại bác.

Tham khảo[sửa]