Bước tới nội dung

shampoo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ʃæm.ˈpuː/

Danh từ

shampoo /ʃæm.ˈpuː/

  1. Thuốc gội đầu.
  2. Sự gội đầu.

Ngoại động từ

shampoo ngoại động từ /ʃæm.ˈpuː/

  1. Gội đầu.
  2. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng).

Tham khảo