single

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
single
/sɛ̃ɡl/
singles
/sɛ̃ɡl/

single /sɛ̃ɡl/

  1. (Thể dục thể thao) Trận đánh đơn.
  2. (Đường sắt) Buồng một người.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực single
/sɛ̃ɡl/
single
/sɛ̃ɡl/
Giống cái single
/sɛ̃ɡl/
single
/sɛ̃ɡl/

single /sɛ̃ɡl/

  1. (Đường sắt) (cho) một người (buồng).

Tham khảo[sửa]