skeet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

skeet /ˈskit/

  1. (Thể dục thể thao) Trò bắn bồ câu bằng đất sét.

Tham khảo[sửa]