skylde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å skylde
Hiện tại chỉ ngôi skylder
Quá khứ skyldte
Động tính từ quá khứ skyldt
Động tính từ hiện tại

skylde

  1. Nợ, thiếu nợ, mắc nợ.
    Du skylder meg en forklaring.
    å skylde noen penger
  2. Do ở, có nguyên nhân ở.
    Strømbruddet skyldes uvær.
  3. Đổ tội, đổ lỗi.
    å skylde på hverandre — Đổ lỗi cho nhau.

Tham khảo[sửa]