nợ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nə̰ːʔ˨˩ | nə̰ː˨˨ | nəː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəː˨˨ | nə̰ː˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
nợ
Động từ
nợ
- Vay và sẽ phải trả.
- Mẹ tôi.
- Bà ấy hai triệu đồng.
- Đã hứa và sẽ phải làm.
- Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
- Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.
- Tôi không muốn nói đến của.
- Ấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nợ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)