nợ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nə̰ːʔ˨˩nə̰ː˨˨nəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəː˨˨nə̰ː˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nợ

  1. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
    Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)
    Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)
  2. Nhiệm vụ đối với người khác.
    Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)
  3. Điều mang ơnmong được trả.
    Đền nợ nước.
    Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)

Động từ[sửa]

nợ

  1. Vay và sẽ phải trả.
    Mẹ tôi.
    Bà ấy hai triệu đồng.
  2. Đã hứa và sẽ phải làm.
    Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
  3. Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.
    Tôi không muốn nói đến của.
    Ấy.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]