slogan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

slogan

Cách phát âm[sửa]

[ˈsloʊ.ɡən]

Danh từ[sửa]

slogan /ˈsloʊ.ɡən/

  1. Khẩu hiệu.
  2. (Sử học) , (Ê-cốt) tiếng xung trận.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
slogan
/slɔ.ɡɑ̃/
slogans
/slɔ.ɡɑ̃/

slogan /slɔ.ɡɑ̃/

  1. Khẩu hiệu.

Tham khảo[sửa]